sexuality
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tính dục, đời sống tình dục
Definition (English)
the qualities and activities that are related to sex
Câu ví dụ
Discussing sexuality openly and respectfully promotes understanding and supports individuals in embracing their identities and experiences .
Thảo luận về tình dục một cách cởi mở và tôn trọng thúc đẩy sự hiểu biết và hỗ trợ các cá nhân trong việc chấp nhận bản sắc và trải nghiệm của họ.