belonging
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
sự thuộc về, cảm giác thuộc về
💡
Definition (English)
the feeling of being happy or comfortable in a specific situation or group
✏️
Câu ví dụ
Volunteering at the animal shelter provided her with a sense of belonging and fulfillment as she connected with like-minded individuals.
Tình nguyện tại trại động vật mang lại cho cô ấy cảm giác thuộc về và hài lòng khi kết nối với những người có cùng chí hướng.