noble
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
quý tộc, người quý tộc
Definition (English)
a person of the highest social rank
Câu ví dụ
As a noble, she had responsibilities to both her family and the subjects under her care.
Là một quý tộc, cô ấy có trách nhiệm với cả gia đình và những người dân dưới sự chăm sóc của mình.