noble
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
quý tộc, người quý tộc
💡
Definition (English)
a person of the highest social rank
✏️
Câu ví dụ
As a noble, she had responsibilities to both her family and the subjects under her care.
Là một quý tộc, cô ấy có trách nhiệm với cả gia đình và những người dân dưới sự chăm sóc của mình.