flower arranging
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nghệ thuật cắm hoa, sắp xếp hoa
Definition (English)
the skill of attractively arranging cut flowers
Câu ví dụ
Flower arranging can be used to enhance the ambiance of any room , adding elegance and a touch of nature .
Cắm hoa có thể được sử dụng để nâng cao bầu không khí của bất kỳ phòng nào, thêm vào sự thanh lịch và một chút thiên nhiên.