to snorkel
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bơi với ống thở
Definition (English)
to swim under water with a hollow tube called snorkel through which one can breathe
Câu ví dụ
He taught his children how to snorkel during their vacation in Hawaii .
Ông đã dạy con mình cách lặn với ống thở trong kỳ nghỉ ở Hawaii.