clipboard
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bảng kẹp, bảng clip
Definition (English)
a small board that has a clip on top for holding sheets of paper
Câu ví dụ
Students carried clipboards during the outdoor science experiment to record their observations .
Học sinh mang theo bảng kẹp giấy trong buổi thí nghiệm khoa học ngoài trời để ghi lại những quan sát của họ.