freight car
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
toa hàng, toa chở hàng
Definition (English)
a railroad car used for transporting goods
Câu ví dụ
The railroad company invested in new , more efficient freight cars to improve cargo transport capabilities .
Công ty đường sắt đã đầu tư vào các toa hàng hóa mới, hiệu quả hơn để cải thiện khả năng vận chuyển hàng hóa.