to accelerate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tăng tốc, tăng vận tốc của
Definition (English)
to increase the velocity of something
Câu ví dụ
In a cyclotron , charged particles are accelerated by alternating electric fields .
Trong một máy cyclotron, các hạt tích điện được tăng tốc bởi các điện trường xoay chiều.