to compensate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trả công, bồi thường
Definition (English)
to pay someone for the work they have done
Câu ví dụ
The athlete signed a lucrative endorsement deal that compensated him handsomely for promoting the brand .
Vận động viên đã ký một hợp đồng tài trợ béo bở đền bù cho anh ta một cách hào phóng để quảng bá thương hiệu.