partner
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đối tác, bạn đời
Definition (English)
a person we do a particular activity with, such as playing a game
Câu ví dụ
Sarah found a dance partner to participate in the upcoming competition .
Sarah đã tìm thấy một đối tác nhảy để tham gia vào cuộc thi sắp tới.