major
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
chuyên ngành, ngành học chính
Definition (English)
the main subject or course that a student studies at a university or college
Câu ví dụ
Her major is biology , and she plans to pursue a career in research .
Chuyên ngành của cô ấy là sinh học, và cô ấy dự định theo đuổi sự nghiệp nghiên cứu.