zero-emission
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không phát thải, không khí thải
Definition (English)
(of a vehicle) not producing gases harmful to the environment
Câu ví dụ
Investing in zero-emission technology is crucial for reducing carbon footprints and combating climate change .
Đầu tư vào công nghệ không phát thải là rất quan trọng để giảm lượng khí thải carbon và chống lại biến đổi khí hậu.