liable
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chịu trách nhiệm, có nghĩa vụ
Definition (English)
legally held accountable for the cost of something
Câu ví dụ
Businesses can be held liable for injuries sustained by customers on their premises .
Các doanh nghiệp có thể bị chịu trách nhiệm về những chấn thương mà khách hàng gặp phải trong cơ sở của họ.