to concede
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thừa nhận, miễn cưỡng chấp nhận
Definition (English)
to reluctantly admit that something is true after denying it first
Câu ví dụ
It took time , but he eventually conceded the importance of the new policy .
Mất thời gian, nhưng cuối cùng anh ấy đã thừa nhận tầm quan trọng của chính sách mới.