perseverance
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự kiên trì
Definition (English)
the quality of persistently trying in spite of difficulties
Câu ví dụ
Building a successful business requires not only vision but also perseverance through tough times .
Xây dựng một doanh nghiệp thành công đòi hỏi không chỉ tầm nhìn mà còn cả sự kiên trì trong những thời điểm khó khăn.