to fly high
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bay cao, ở đỉnh cao thành công
Definition (English)
to be experiencing great success
Câu ví dụ
The company has been flying high ever since they launched their innovative new product line .
Công ty bay cao kể từ khi họ ra mắt dòng sản phẩm mới sáng tạo.