achiever
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
người thành đạt, người đạt thành tựu
Definition (English)
someone who reaches a high level of success, particularly in their occupation
Câu ví dụ
The achiever's relentless pursuit of excellence serves as inspiration to those around them .
Sự theo đuổi không ngừng nghỉ của người thành đạt đối với sự xuất sắc là nguồn cảm hứng cho những người xung quanh.