SAT
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
SAT, bài thi SAT
Definition (English)
a test that high school students take before college or university in the US
Câu ví dụ
She registered for the SAT prep course to help her prepare for the exam and boost her scores .
Cô ấy đã đăng ký khóa học luyện thi SAT để giúp mình chuẩn bị cho kỳ thi và nâng cao điểm số.