residence hall
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ký túc xá đại học, nhà ở sinh viên
Definition (English)
a college or university building in which students can reside
Câu ví dụ
The residence hall staff organizes social events and activities to foster a sense of community among residents .
Nhân viên của ký túc xá tổ chức các sự kiện xã hội và hoạt động để thúc đẩy tinh thần cộng đồng giữa các cư dân.