extreme
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cực đoan, dữ dội
Definition (English)
very high in intensity or degree
Câu ví dụ
The movie depicted extreme acts of courage and heroism in the face of adversity .
Bộ phim mô tả những hành động cực đoan của lòng dũng cảm và chủ nghĩa anh hùng trước nghịch cảnh.