snowdrift
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đống tuyết, tuyết bị gió thổi dồn
Definition (English)
a mass of deep snow piled up by the wind
Câu ví dụ
The car got stuck in a snowdrift on the side of the road , requiring assistance from a tow truck .
Chiếc xe bị mắc kẹt trong một đống tuyết bên lề đường, cần sự hỗ trợ từ xe cứu hộ.