inappropriate
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không phù hợp, không thích hợp
Definition (English)
not suitable or acceptable for a certain situation or context
Câu ví dụ
Making loud noises in a quiet library is considered inappropriate behavior .
Tạo ra tiếng ồn lớn trong thư viện yên tĩnh được coi là hành vi không phù hợp.