lifelong
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
suốt đời, vĩnh viễn
Definition (English)
lasting the whole of a person's life
Câu ví dụ
The organization aims to provide lifelong learning opportunities for adults .
Tổ chức nhằm mục đích cung cấp cơ hội học tập suốt đời cho người lớn.