gold
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vàng, màu vàng kim loại
Definition (English)
having a deep yellow color or the color of gold
Câu ví dụ
The palace had ornate gold decorations on its walls and ceilings .
Cung điện có những đồ trang trí vàng lộng lẫy trên tường và trần nhà.