brightness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
độ sáng, sự rực rỡ
Definition (English)
the quality or degree of being bright in color
Câu ví dụ
Her dress stood out because of its brightness among the more subdued colors .
Chiếc váy của cô ấy nổi bật nhờ độ sáng giữa những màu sắc trầm hơn.