darkness
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bóng tối, màu đen
Definition (English)
the quality of being dark in color
Câu ví dụ
The room had an aura of mystery with the darkness of the deep purple walls .
Căn phòng có một bầu không khí bí ẩn với bóng tối của những bức tường màu tím đậm.