embassy
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đại sứ quán, nơi ở của đại sứ
Definition (English)
a building used as the office or residence of the officials who represent their government in another country
Câu ví dụ
The embassy staff worked tirelessly to assist citizens stranded in the foreign country during the crisis .
Nhân viên đại sứ quán đã làm việc không mệt mỏi để hỗ trợ các công dân mắc kẹt ở nước ngoài trong cuộc khủng hoảng.