watch
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đồng hồ, đồng hồ đeo tay
Definition (English)
a small clock worn on a strap on your wrist or carried in your pocket
Câu ví dụ
She checked her watch to see what time it was .
Cô ấy kiểm tra đồng hồ của mình để xem mấy giờ rồi.