to photobomb
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phá ảnh, làm hỏng bức ảnh
Definition (English)
to ruin someone's photo by making a sudden appearance or a silly face as the picture is about to be taken
Câu ví dụ
The dog photobombed the family photo by jumping up and licking everyone's faces.
Con chó đã photobomb bức ảnh gia đình bằng cách nhảy lên và liếm mặt mọi người.