gross
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
ghê tởm, kinh tởm
Definition (English)
fat in an unattractive way
Câu ví dụ
The woman 's gross size made it difficult for her to fit into standard chairs or clothing .
Kích thước to lớn của người phụ nữ khiến cô ấy khó có thể vừa với ghế hoặc quần áo tiêu chuẩn.