out of sight
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
khuất tầm nhìn, vô hình
Definition (English)
hidden or no longer visible to one
Câu ví dụ
The mountain peak was out of sight behind the thick fog.
Đỉnh núi đã khuất tầm nhìn sau lớp sương mù dày đặc.