folding
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
gấp được, có thể gập lại
Definition (English)
designed in a way that can be folded or bent so it takes up less space
Câu ví dụ
The folding bed in the guest room provided extra sleeping space when needed.
Giường gấp trong phòng khách cung cấp thêm không gian ngủ khi cần thiết.