constant
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
liên tục, không ngừng
Definition (English)
happening continuously without stopping for a long time
Câu ví dụ
The constant changing of regulations made it challenging for businesses to adapt .
Việc thay đổi liên tục các quy định khiến các doanh nghiệp khó thích nghi.