absolute
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tuyệt đối, hoàn toàn
Definition (English)
complete and total, with no imperfections or exceptions
Câu ví dụ
By surgically repairing the damage , the doctors were able to restore her vision to an absolute 20/20 .
Bằng cách phẫu thuật sửa chữa tổn thương, các bác sĩ đã có thể khôi phục thị lực của cô ấy về tuyệt đối 20/20.