critically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách chỉ trích, mang tính phê phán
Definition (English)
in a way that expresses disapproval or fault-finding
Câu ví dụ
The manager critically assessed the team 's performance after the project ended .
Người quản lý đã đánh giá một cách chỉ trích hiệu suất của nhóm sau khi dự án kết thúc.