to range
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bao gồm, đa dạng
Definition (English)
to have or include a variety of what is mentioned
Câu ví dụ
His skills ranged from programming and web design to graphic design and video editing .
Kỹ năng của anh ấy bao gồm từ lập trình và thiết kế web đến thiết kế đồ họa và chỉnh sửa video.