to acquire
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thu nhận, đạt được
Definition (English)
to gain skills or knowledge in something
Câu ví dụ
Children naturally acquire social skills through interaction with peers and adults .
Trẻ em tự nhiên tiếp thu các kỹ năng xã hội thông qua tương tác với bạn bè và người lớn.