to rate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đánh giá, chấm điểm
Definition (English)
to judge and assign a score or rank to something according to a set scale
Câu ví dụ
He was asked to rate his pain on a scale from one to ten at the doctor 's office .
Anh ấy được yêu cầu đánh giá cơn đau của mình trên thang điểm từ một đến mười tại phòng khám bác sĩ.