town hall
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân
Definition (English)
a building in which the officials of a town work
Câu ví dụ
Local elections are supervised at the town hall.
Các cuộc bầu cử địa phương được giám sát tại tòa thị chính.