town hall
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân
💡
Definition (English)
a building in which the officials of a town work
✏️
Câu ví dụ
Local elections are supervised at the town hall.
Các cuộc bầu cử địa phương được giám sát tại tòa thị chính.