exit
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lối ra, đường ra
Definition (English)
a part of a road through which vehicles can move on to another
Câu ví dụ
The GPS instructed them to take the next exit to reach their hotel .
GPS hướng dẫn họ đi lối thoát tiếp theo để đến khách sạn.