thin
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
gầy,mảnh khảnh, having little body weight
Definition (English)
(of people or animals) weighing less than what is thought to be healthy for their body
Câu ví dụ
She is proud of her slender figure and takes good care of her health to remain thin.
Cô ấy tự hào về vóc dáng mảnh mai của mình và chăm sóc sức khỏe tốt để giữ được gầy.