old
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
già,cổ, not young
💡
Definition (English)
living in the later stages of life
✏️
Câu ví dụ
She 's finally old enough to drive and ca n't wait to get her license .
Cuối cùng cô ấy đã đủ tuổi để lái xe và không thể chờ đợi để lấy bằng lái.