stress
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
căng thẳng, áp lực
Definition (English)
a feeling of anxiety and worry caused by different life problems
Câu ví dụ
The therapist recommended ways to manage stress through relaxation techniques .
Nhà trị liệu đã đề xuất các cách để quản lý căng thẳng thông qua các kỹ thuật thư giãn.