homesick
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nhớ nhà, buồn nhớ nhà
Definition (English)
feeling sad because of being away from one's home
Câu ví dụ
They tried to help her feel less homesick by planning video calls with her family .
Họ đã cố gắng giúp cô ấy cảm thấy bớt nhớ nhà bằng cách lên kế hoạch các cuộc gọi video với gia đình cô ấy.