to please
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm hài lòng, làm thỏa mãn
Definition (English)
to make someone satisfied or happy
Câu ví dụ
He pleases his parents by cleaning up the house before they return from their trip .
Anh ấy làm hài lòng bố mẹ bằng cách dọn dẹp nhà cửa trước khi họ trở về từ chuyến đi.