to navigate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
điều hướng, lái tàu
Definition (English)
to travel across or on an area of water by a ship or boat
Câu ví dụ
The maritime pilot skillfully navigated into the harbor .
Người hoa tiêu hàng hải đã khéo léo điều hướng vào cảng.