resident
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cư dân, khách
Definition (English)
someone who is staying in a hotel room
Câu ví dụ
The hotel organized events for residents to socialize and relax .
Khách sạn tổ chức các sự kiện để cư dân giao lưu và thư giãn.