shaped
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
được tạo hình, có hình dạng
Definition (English)
having a particular structure or external form
Câu ví dụ
The cake was shaped like a castle for the princess-themed birthday party.
Chiếc bánh được tạo hình giống như một lâu đài cho bữa tiệc sinh nhật chủ đề công chúa.