in opposition to somebody or something
Preposition / Giới từ
Nghĩa tiếng Việt
phản đối ai đó hoặc cái gì đó, chống lại ai đó hoặc cái gì đó
Definition (English)
used to convay that one is strongly against someone or something
Câu ví dụ
She stood in opposition to the proposed changes to the city's zoning laws.
Cô ấy phản đối những thay đổi được đề xuất đối với luật quy hoạch của thành phố.