soon
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
sớm, chẳng bao lâu nữa
Definition (English)
in a short time from now
Câu ví dụ
Finish your homework , and soon you can join us for dinner .
Hoàn thành bài tập về nhà của bạn, và sớm bạn có thể tham gia cùng chúng tôi cho bữa tối.